tổng thu nhập

tổng thu nhập

Tổng thu nhập của gia đình được ghi chép cẩn thận trong sổ tài chính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ số tiền hoặc giá trị một cá nhân, tổ chức, hoặc quốc gia nhận được từ các nguồn khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định: "tổng thu nhập" tổng hợp tất cả các khoản thu, chưa trừ đi các khoản chi phí hay thuế liên quan. Đây khái niệm kinh tế cơ bản, thường dùng để đo lường quy mô tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tổng thu nhập của công ty năm nay tăng 20% so với năm ngoái. (Toàn bộ số tiền công ty kiếm được trong năm nay cao hơn 20% so với năm trước.)
    • Chính phủ tính toán tổng thu nhập quốc dân dựa trên sản lượng hàng hóa dịch vụ. (Chính phủ ước tính toàn bộ giá trị kinh tế của quốc gia từ các hoạt động sản xuất.)
    • Anh ấy khai báo tổng thu nhập hàng tháng để làm thủ tục vay vốn. (Anh ấy nộp thông tin về toàn bộ số tiền nhận được mỗi tháng để xin vay ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổng thu nhập quốc dân" (Gross National Income - GNI): tổng giá trị kinh tế do công dân một quốc gia tạo ra, bao gồm cả trong ngoài nước.

    • Tổng thu nhập quốc dân của Việt Nam đã tăng trưởng ổn định trong thập kỷ qua. (Giá trị kinh tế do người Việt Nam tạo ramọi nơi tăng đều đặn.)
  • "tổng thu nhập cá nhân": toàn bộ thu nhập của một người từ lương, đầu , kinh doanh, các nguồn khác.

    • Tổng thu nhập cá nhân của ấy bao gồm lương chính tiền lãi từ cổ phiếu. (Toàn bộ số tiền ấy nhận được từ công việc đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Thu nhập (danh từ): số tiền hoặc giá trị nhận được từ một nguồn cụ thể.

    • Thu nhập từ việc làm thêm giúp anh ấy trang trải cuộc sống. (Số tiền kiếm được từ công việc phụ hỗ trợ chi phí sinh hoạt.)
  • Tổng thu (danh từ): tổng số tiền thu được, thường dùng trong kế toán.

    • Tổng thu của cửa hàng tháng này đạt 100 triệu đồng. (Toàn bộ doanh thu của cửa hàng trong tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Doanh thu: tổng số tiền bán hàng hoặc dịch vụ, thường dùng trong kinh doanh.
  • Lợi tức: thu nhập từ đầu hoặc tài sản.
  • Thu nhập gộp: tổng thu nhập trước khi trừ chi phí, tương tự "tổng thu nhập" nhưng nhấn mạnh vào khía cạnh chưa khấu trừ.
Thành ngữ liên quan
  • Tổng thu nhập ròng (thuật ngữ kinh tế): tổng thu nhập sau khi trừ các khoản chi phí thuế.
    • Tổng thu nhập ròng của doanh nghiệp lợi nhuận thực tế. (Số tiền còn lại sau khi khấu trừ mọi chi phí lãi thực.)